我需要查找一些信息。
Wǒ xūyào cházhǎo yìxiē xìnxī.
Tôi cần tìm kiếm một số thông tin.
I need to look up some information.
“信息” (thông tin) là danh từ, làm tân ngữ của “查找”, “获取”, “提供”: “我 需要 查找 一些 信息”. Khẩu ngữ còn dùng chỉ tin nhắn điện thoại: “发 信息”. Khác “消息” (tin tức về một sự việc).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.