Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 休息

休息

xiū xi
Âm Hán-Việt: hưu tức
HSK 3.0 cấp 1
nghỉ ngơi
rest

Ví dụ câu

工作了一天,你需要休息。

Gōngzuò le yì tiān, nǐ xūyào xiūxi.

Làm việc cả ngày rồi, bạn cần nghỉ ngơi.

After working all day, you need to rest.

Cách dùng từ này

“休息” nghĩa là nghỉ, nghỉ ngơi. Có thể đứng một mình hoặc kèm thời lượng phía sau, ví dụ nghỉ một lát là “休息一下”. Cũng dùng cho ngày nghỉ việc, nghỉ học. Đây là động từ không mang tân ngữ phía sau.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →