周末我喜欢去公园休闲一下。
Zhōumò wǒ xǐhuan qù gōngyuán xiūxián yíxià.
Cuối tuần tôi thích ra công viên thư giãn một chút.
On weekends I like to relax in the park.
"休闲" (thư giãn, giải trí) hay đứng trước danh từ làm định ngữ: "休闲 时间", "休闲 活动". Cũng làm vị ngữ: "周末 去 公园 休闲 一下". Không nói "我 休闲 在 家"; muốn nói nghỉ ở nhà thì dùng "在 家 休息".
休闲 viết sang phồn thể là 休閒 xiū xián.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.