Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 项

项

xiàng
Âm Hán-Việt: hạng
HSK 3.0 cấp 4
hạng mục, khoản (lượng từ cho công việc, kế hoạch)
item, clause, classifier for tasks

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 项 viết sang phồn thể là 項.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Thường làm lượng từ cho công việc, nhiệm vụ, quy định được kể ra từng mục: 一项 + 计划 / 任务 (một kế hoạch, một nhiệm vụ). Làm thành phần từ ghép với nghĩa hạng mục: “项目” (dự án, hạng mục). Nghĩa “cổ” (phần cổ) nay hầu như chỉ còn trong tên đồ trang sức đeo cổ.

Ví dụ câu

这是一项好计划。

Zhè shì yí xiàng hǎo jìhuà.

Đây là một kế hoạch tốt.

This is a good plan.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「项」