“熊” là danh từ “con gấu”: “熊很大” (con gấu rất to). Gấu trúc gọi là “大熊猫” (gấu trúc lớn), khẩu ngữ hay nói gọn thành “熊猫”. Lượng từ cho con gấu là “只”.
熊很大。
Xióng hěn dà.
Con gấu rất to.
The bear is very big.