Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大熊猫

大熊猫

dà xióng māo
Âm Hán-Việt: đại hùng miêu
HSK 3.0 cấp 3
gấu trúc lớn
giant panda (Ailuropoda melanoleuca)

Ví dụ câu

大熊猫喜欢吃竹子。

Dàxióngmāo xǐhuān chī zhúzi.

Gấu trúc lớn thích ăn tre.

Giant pandas like to eat bamboo.

Cách dùng từ này

"大熊猫" (gấu trúc lớn) là danh từ, lượng từ "只": "一只 大熊猫". Trong nói chuyện người ta hay nói gọn là "熊猫". Hay đi với "竹子" (tre, thứ gấu trúc ăn) và "动物园" (vườn thú). Đây là con vật biểu tượng của Trung Quốc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大熊猫 viết sang phồn thể là 大熊貓 dà xióng māo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →