Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 蝴蝶

蝴蝶

hú dié
Âm Hán-Việt: hà điệp
HSK 3.0 cấp 5
bướm
butterfly

Ví dụ câu

花园里有一只美丽的蝴蝶。

Huā yuán lǐ yǒu yì zhī měi lì de hú dié.

Trong vườn có một con bướm xinh đẹp.

There is a beautiful butterfly in the garden.

Cách dùng từ này

“蝴蝶” (con bướm) là danh từ, lượng từ “只”: “一 只 蝴蝶”, “花园 里 有 很多 蝴蝶”. Cái nơ hình con bướm gọi là húdiéjié.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →