Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 猴子

猴子

hóu zi
Âm Hán-Việt: hầu tử
HSK 3.0 cấp 5
con khỉ
monkey

Ví dụ câu

猴子喜欢吃香蕉。

Hóuzi xǐhuān chī xiāngjiāo.

Con khỉ thích ăn chuối.

Monkeys like to eat bananas.

Cách dùng từ này

"猴子" (con khỉ) là danh từ, lượng từ thường là "只": "一 只 猴子". Hay gặp trong câu tả động vật, sở thú: "动物园 里 有 很多 猴子". Trong khẩu ngữ, ví người hiếu động, leo trèo giỏi cũng có thể gọi đùa là "猴子".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →