Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 老鼠

老鼠

lǎo shǔ
Âm Hán-Việt: lão thử
HSK 3.0 cấp 6
chuột
rat

Ví dụ câu

厨房里有一只老鼠。

Chúfáng lǐ yǒu yì zhī lǎoshǔ.

Trong bếp có một con chuột.

There is a mouse in the kitchen.

Cách dùng từ này

"老鼠" (con chuột) là danh từ, lượng từ "只": "厨房 里 有 一只 老鼠". Chữ "老" ở đây không có nghĩa "già", chỉ là tiền tố như trong "老虎" (con hổ). Chuột máy tính gọi là "鼠标", không phải "老鼠".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →