Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 蜜蜂

蜜蜂

mì fēng
Âm Hán-Việt: mật phong
HSK 3.0 cấp 6
con ong mật
bee

Ví dụ câu

花园里有很多蜜蜂在飞。

Huāyuán lǐ yǒu hěn duō mìfēng zài fēi.

Trong vườn hoa có rất nhiều ong mật đang bay.

There are many bees flying in the garden.

Cách dùng từ này

“蜜蜂” (con ong mật) là danh từ chỉ con vật, lượng từ “只”: “一 只 蜜蜂”. Hay đi với “飞” (bay): “很多 蜜蜂 在 飞”. Dễ nhầm thứ tự chữ với “蜂蜜” (mật ong): “蜜蜂” là con ong, “蜂蜜” là mật nó làm ra.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →