海里有一条鲨鱼。
Hǎi lǐ yǒu yì tiáo shāyú.
Trong biển có một con cá mập.
There is a shark in the sea.
“鲨鱼” (cá mập) là danh từ, lượng từ “条”: “一条鲨鱼”. Tên nhiều loài cá trong tiếng Trung có chữ “鱼” ở cuối. Lưu ý jīngyú (cá voi) cũng có chữ “鱼” nhưng không phải là cá.
鲨鱼 viết sang phồn thể là 鯊魚 shā yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.