Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 鱼

鱼

yú
Âm Hán-Việt: ngư
HSK 3.0 cấp 2
cá
fish

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 鱼 viết sang phồn thể là 魚.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "cá". Lượng từ là 条: 一条鱼. Có trong 钓鱼 (câu cá). 鱼 (yú) dễ lẫn với 雨 (yǔ, mưa) vì cùng âm khác thanh.

Đây là một bộ thủ

「鱼」 là bộ thủ số 195 trong 214 bộ Khang Hy, 8 nét, nghĩa gốc: cá.

Chữ mang bộ này: 鱼 yú (cá) · 鲜 xiān (tươi) · 鲸 jīng (cá voi)

Ví dụ câu

这条鱼很新鲜。

Zhè tiáo yú hěn xīnxiān.

Con cá này rất tươi.

This fish is very fresh.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「鱼」