Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 鳄鱼

鳄鱼

è yú
Âm Hán-Việt: ngạc ngư
HSK 3.0 cấp 8
cá sấu
alligator

Ví dụ câu

鳄鱼是一种很凶猛的动物。

Èyú shì yì zhǒng hěn xiōngměng de dòngwù.

Cá sấu là một loài động vật rất hung dữ.

Crocodiles are very fierce animals.

Cách dùng từ này

“鳄鱼” là danh từ, chỉ con cá sấu; dù có chữ “鱼” nhưng không phải loài cá. Lượng từ thường dùng là “条” hoặc “只”. Cụm “鳄鱼 的 眼泪” (nước mắt cá sấu) dùng y như tiếng Việt, chỉ lòng thương xót giả dối.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

鳄鱼 viết sang phồn thể là 鱷魚 è yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →