Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 乌龟

乌龟

wū guī
Âm Hán-Việt: ô quy
HSK 3.0 cấp 6
con rùa
tortoise; turtle

Ví dụ câu

乌龟走路很慢,但是活得很长。

Wūguī zǒulù hěn màn, dànshì huó de hěn cháng.

Rùa đi rất chậm nhưng sống rất lâu.

Tortoises walk slowly but live a long time.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

乌龟 viết sang phồn thể là 烏龜 wū guī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →