天上有乌云。
Tiān shàng yǒu wūyún.
Trên trời có mây đen.
There are dark clouds in the sky.
“乌云” (mây đen) là danh từ, hay đi với lượng từ “片”: “一片 乌云”. Thường làm tân ngữ của “有”: “天上 有乌云”. Nghĩa bóng chỉ điềm xấu, sự u ám. Đối lập là “白云” (mây trắng).
乌云 viết sang phồn thể là 烏雲 wū yún.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.