Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 泛滥

泛滥

fàn làn
Âm Hán-Việt: phiếm lạm
HSK 3.0 cấp 7
tràn lan, lụt lội
to be in flood

Ví dụ câu

河水泛滥了。

Héshuǐ fànlàn le.

Nước sông tràn lan.

The river flooded.

Cách dùng từ này

“泛滥” là động từ, không mang tân ngữ. Nghĩa đen: nước sông tràn bờ, “河水 泛滥”. Nghĩa bóng hay gặp hơn: điều xấu lan tràn khắp nơi, như “假货 泛滥” (hàng giả tràn lan). Mang sắc thái tiêu cực, khác “广泛” (rộng rãi, trung tính).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

泛滥 viết sang phồn thể là 泛濫 fàn làn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →