这个词的意思很宽泛。
Zhège cí de yìsi hěn kuānfàn.
Nghĩa của từ này rất rộng.
The meaning of this word is very broad.
"宽泛" là tính từ, nghĩa là (phạm vi, ý nghĩa) rộng, bao quát, chung chung. Chủ ngữ là khái niệm trừu tượng: "这个 词 的 意思 很 宽泛", "范围 太 宽泛". Có khi hàm ý chê là thiếu cụ thể. Khác "宽阔" (rộng rãi về không gian như đường, sông).
宽泛 viết sang phồn thể là 寬泛 kuān fàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.