他请求我宽恕他。
Tā qǐngqiú wǒ kuānshù tā.
Anh ấy cầu xin tôi tha thứ cho anh ấy.
He asked me to forgive him.
宽恕 viết sang phồn thể là 寬恕 kuān shù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.