Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宽厚

宽厚

kuān hòu
Âm Hán-Việt: khoan hậu
HSK 3.0 cấp 9
khoan dung, phúc hậu; (vai, lưng) rộng và dày
tolerant

Ví dụ câu

他为人宽厚。

Tā wéi rén kuānhòu.

Anh ấy là người rộng lượng.

He is a generous and kind person.

Cách dùng từ này

"宽厚" là tính từ, nghĩa chính là khoan dung, độ lượng, đối xử phúc hậu với người khác. Hay gặp "为人 宽厚" (tính người rộng lượng). Nghĩa thứ hai tả thân hình rộng và dày: "宽厚 的 肩膀" (bờ vai rộng). Không có nghĩa hào phóng về tiền; hào phóng là "大方".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宽厚 viết sang phồn thể là 寬厚 kuān hòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →