这杯咖啡味道醇厚。
Zhè bēi kāfēi wèidào chúnhòu.
Ly cà phê này có vị đậm đà.
This cup of coffee tastes mellow.
"醇厚" (đậm đà, êm dịu) là tính từ, chủ yếu tả mùi vị rượu, trà, giọng hát: "醇厚 的 声音", "味道 醇厚". Gần nghĩa "浓厚" nhưng "浓厚" hay dùng cho không khí, hứng thú: "兴趣 浓厚". Tả tính người chất phác, thật thà thì thường viết chữ khác: chúnhòu với bộ thuỷ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.