这个房间很宽敞,可以放很多家具。
Zhège fángjiān hěn kuānchang, kěyǐ fàng hěn duō jiājù.
Căn phòng này rất rộng rãi, có thể đặt nhiều đồ đạc.
This room is very spacious, can put a lot of furniture.
“宽敞” là tính từ, chỉ không gian rộng rãi, thoáng đãng. Thường đứng sau danh từ chỉ địa điểm, làm vị ngữ sau “很”. Cần chú ý không nhầm “宽敞” với “宽容”, vì nghĩa hoàn toàn khác.
宽敞 viết sang phồn thể là 寬敞 kuān chang.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.