Chữ giản thể 龟 viết sang phồn thể là 龜.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
龟 là danh từ: con rùa; khẩu ngữ thường nói 乌龟 (con rùa). Rùa tượng trưng cho sống lâu. Lưu ý: 乌龟 còn là tiếng chửi rất nặng (ám chỉ người bị vợ phản bội), nên đừng dùng để gọi người.
「龟」 là bộ thủ số 213 trong 214 bộ Khang Hy, 7 nét, nghĩa gốc: rùa.
Chữ mang bộ này: 龟 guī (rùa) · 龟裂 guīliè (nứt nẻ)
乌龟是一种长寿的动物。
Wūguī shì yì zhǒng chángshòu de dòngwù.
Rùa là một loài động vật sống lâu.
Turtles are long-lived animals.