Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 龟

龟

guī
Âm Hán-Việt: quy
HSK 3.0 cấp 7
rùa
tortoise

Phồn thể

Chữ giản thể 龟 viết sang phồn thể là 龜.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

龟 là danh từ: con rùa; khẩu ngữ thường nói 乌龟 (con rùa). Rùa tượng trưng cho sống lâu. Lưu ý: 乌龟 còn là tiếng chửi rất nặng (ám chỉ người bị vợ phản bội), nên đừng dùng để gọi người.

Đây là một bộ thủ

「龟」 là bộ thủ số 213 trong 214 bộ Khang Hy, 7 nét, nghĩa gốc: rùa.

Chữ mang bộ này: 龟 guī (rùa) · 龟裂 guīliè (nứt nẻ)

Ví dụ câu

乌龟是一种长寿的动物。

Wūguī shì yì zhǒng chángshòu de dòngwù.

Rùa là một loài động vật sống lâu.

Turtles are long-lived animals.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「龟」