他是一个很老实的人。
Tā shì yí gè hěn lǎoshi de rén.
Anh ấy là một người rất thật thà.
He is a very honest person.
"老实" (thật thà) là tính từ, đọc lǎoshi, tả người trung thực, hiền lành: "他 很 老实", "老实 人". "老实 说" (nói thật thì) là cách mở đầu câu. Đôi khi còn ngụ ý "khờ, cả tin". Gần nghĩa "诚实" (trung thực), chỉ thuần nghĩa không dối trá.
老实 viết sang phồn thể là 老實 lǎo shi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.