Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 老实

老实

lǎo shi
Âm Hán-Việt: lão thực
HSK 3.0 cấp 6
thật thà, trung thực
honest

Ví dụ câu

他是一个很老实的人。

Tā shì yí gè hěn lǎoshi de rén.

Anh ấy là một người rất thật thà.

He is a very honest person.

Cách dùng từ này

"老实" (thật thà) là tính từ, đọc lǎoshi, tả người trung thực, hiền lành: "他 很 老实", "老实 人". "老实 说" (nói thật thì) là cách mở đầu câu. Đôi khi còn ngụ ý "khờ, cả tin". Gần nghĩa "诚实" (trung thực), chỉ thuần nghĩa không dối trá.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

老实 viết sang phồn thể là 老實 lǎo shi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →