生活很充实。
Shēnghuó hěn chōngshí.
Cuộc sống rất phong phú.
Life is fulfilling.
"充实" (đầy đặn, phong phú) là tính từ, tả cuộc sống, nội dung có nhiều điều ý nghĩa: "生活 很 充实", "内容 充实". Cũng là động từ "bổ sung, làm cho đầy đủ": "充实 自己". Khác "充足" (đầy đủ, dồi dào) chỉ số lượng đủ dùng, như "阳光 充足".
充实 viết sang phồn thể là 充實 chōng shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.