Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 充

充

chōng
Âm Hán-Việt: sung
HSK 3.0 cấp 7
đầy/đủ/nạp
sufficient

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ: làm đầy, nạp vào. Hằng ngày gặp nhất ở 充电 (sạc pin) cho điện thoại và 充值 (nạp tiền) vào tài khoản, thẻ. Nhóm nghĩa đầy đủ: 充满 (tràn đầy) đi với hi vọng, niềm vui; 充分 (đầy đủ) bổ nghĩa cho chuẩn bị, lý do; 充足 (đầy đủ) nói về số lượng như thời gian, ánh nắng. 补充 (bổ sung) là thêm vào chỗ còn thiếu; 冒充 (giả mạo) là giả làm người khác.

Ví dụ câu

请帮我充一下手机话费。

Qǐng bāng wǒ chōng yíxià shǒujī huàfèi.

Hãy giúp tôi nạp tiền điện thoại.

Please help me top up my phone credit.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「充」