Danh từ: mối thù, lòng hận. 报仇 (trả thù) là trả lại mối thù; 仇人 (kẻ thù) là người mình thù; 仇恨 (thù hận) là căm ghét sâu sắc. Khi là họ người thì chữ này đọc Qiú, không đọc chóu. Phân biệt 愁 (chóu, buồn lo) cùng âm nhưng có bộ tâm (心) ở dưới.
他们两家有仇。
Tāmen liǎng jiā yǒu chóu.
Hai nhà họ có thù với nhau.
The two families have a feud.