Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 筹 viết sang phồn thể là 籌.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
筹 vốn là thẻ tre dùng để đếm, nay chủ yếu mang nghĩa 'trù tính, lo liệu, gom góp' và ít đứng một mình. Hay ở đầu từ ghép: 筹备 (chuẩn bị), 筹划 (lên kế hoạch), 筹集 (huy động), 筹办 (lo tổ chức), 筹措 (xoay sở tiền). Nghĩa thẻ đếm còn trong 筹码 (quân bài; lá bài mặc cả) và thành ngữ 一筹莫展 (bó tay, không tìm ra cách).
我们在筹备晚会。
Wǒmen zài chóubèi wǎnhuì.
Chúng tôi đang chuẩn bị buổi tiệc.
We are preparing for the party.