Động từ: thở gấp, thở dốc, như chạy xong 直喘 là thở hổn hển mãi. 喘气 (thở hổn hển) là thở mạnh vì mệt; nghĩa mở rộng là nghỉ lấy hơi. 喘息 (thở hổn hển) mang sắc văn viết, còn có nghĩa nghỉ ngơi một lát. Bệnh hen suyễn cũng có chữ 喘.
跑完步他直喘。
Pǎo wán bù tā zhí chuǎn.
Chạy xong anh ấy thở hổn hển.
After running, he was panting.