Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 充足

充足

chōng zú
Âm Hán-Việt: sung túc
HSK 3.0 cấp 5
đầy đủ, sung túc
adequate

Ví dụ câu

要保证充足的睡眠。

Yào bǎozhèng chōngzú de shuìmián.

Cần đảm bảo ngủ đủ giấc.

Ensure sufficient sleep.

Cách dùng từ này

"充足" (đầy đủ, dồi dào) là tính từ, nói số lượng đủ hoặc dư so với nhu cầu. Hay làm vị ngữ sau danh từ: "阳光 充足", "时间 充足"; hoặc đứng trước danh từ với "的": "充足 的 睡眠". Khác "充分" (đầy đủ, triệt để), hay đi với việc trừu tượng: "充分 准备", "充分 利用".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →