要保证充足的睡眠。
Yào bǎozhèng chōngzú de shuìmián.
Cần đảm bảo ngủ đủ giấc.
Ensure sufficient sleep.
"充足" (đầy đủ, dồi dào) là tính từ, nói số lượng đủ hoặc dư so với nhu cầu. Hay làm vị ngữ sau danh từ: "阳光 充足", "时间 充足"; hoặc đứng trước danh từ với "的": "充足 的 睡眠". Khác "充分" (đầy đủ, triệt để), hay đi với việc trừu tượng: "充分 准备", "充分 利用".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.