时间不足是完成工作的主要障碍。
Shíjiān bùzú shì wánchéng gōngzuò de zhǔyào zhàng'ài.
Thiếu thời gian là trở ngại chính để hoàn thành công việc.
Insufficient time is the main obstacle to completing work.
"不足" (không đủ, thiếu) thường làm vị ngữ, đứng sau danh từ: "时间 不足", "经验 不足" (thiếu kinh nghiệm). Đứng trước con số thì nghĩa là "chưa tới": "不足 一百 人" (chưa đến một trăm người). Còn làm danh từ chỉ chỗ thiếu sót: "指出 不足". Mang sắc thái văn viết hơn "不够".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.