天气对比赛不利。
Tiānqì duì bǐsài búlì.
Thời tiết bất lợi cho cuộc thi.
The weather is unfavorable for the game.
"不利" (bất lợi) là tính từ, hay dùng trong mẫu "对 + đối tượng + 不利": "天气 对 比赛 不利" (thời tiết bất lợi cho trận đấu). Văn viết hay dùng "不利 于 + danh từ": "不利 于 健康" (không có lợi cho sức khỏe). Cũng đứng trước danh từ như "不利 条件" (điều kiện bất lợi). Nghĩa ngược lại là "有利".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.