Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 充值

充值

chōng zhí
Âm Hán-Việt: sung trị
HSK 3.0 cấp 5
nạp tiền (vào tài khoản, thẻ)
to top up; to recharge (an account)

Ví dụ câu

我的手机没钱了,得去充值。

Wǒ de shǒujī méi qián le, děi qù chōngzhí.

Điện thoại tôi hết tiền rồi, phải đi nạp tiền.

My phone is out of credit; I need to top it up.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →