Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 价值

价值

jià zhí
Âm Hán-Việt: giá trị
HSK 3.0 cấp 5
giá trị
value

Ví dụ câu

这幅画具有很高的艺术价值。

Zhè fú huà jùyǒu hěn gāo de yìshù jiàzhí.

Bức tranh này có giá trị nghệ thuật rất cao.

This painting has great artistic value.

Cách dùng từ này

"价值" (giá trị) là danh từ, hay đi với "有", "具有": "很 有 价值". Đứng sau danh từ chỉ mặt giá trị: "艺术 价值", "营养 价值". Khác "价格" (giá bán): "价格" tính bằng tiền, "价值" là ý nghĩa, tầm quan trọng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

价值 viết sang phồn thể là 價值 jià zhí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →