Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 物价

物价

wù jià
Âm Hán-Việt: vật giá
HSK 3.0 cấp 5
giá cả hàng hóa
commodity prices

Ví dụ câu

最近物价上涨了。

Zuìjìn wùjià shàngzhǎng le.

Gần đây giá cả hàng hóa tăng lên.

Prices have risen recently.

Cách dùng từ này

"物价" (giá cả hàng hóa, vật giá) là danh từ, nói về mức giá chung trên thị trường, không dùng cho giá một món cụ thể (món đó dùng "价格" hoặc "价钱"). Hay đi với "上涨", "下降", "高", "稳定": "物价 上涨" (vật giá tăng), "这里 物价 很 高".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

物价 viết sang phồn thể là 物價 wù jià.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →