货物已经送到了。
Huòwù yǐjīng sòng dào le.
Hàng hóa đã được gửi đến.
The goods have been delivered.
“货物” (hàng hóa) là danh từ, chỉ hàng hóa được chở, gửi, cất trong kho, sắc thái trang trọng, hay gặp trong vận tải và buôn bán. Thường đi với “运输” (vận chuyển), “送到”, “检查”: “运输 货物”. Khẩu ngữ đi chợ, mua sắm thì nói “东西” hoặc “商品”, ít dùng “货物”.
货物 viết sang phồn thể là 貨物 huò wù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.