Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 货物

货物

huò wù
Âm Hán-Việt: hoá vật
HSK 3.0 cấp 5
hàng hóa
goods

Ví dụ câu

货物已经送到了。

Huòwù yǐjīng sòng dào le.

Hàng hóa đã được gửi đến.

The goods have been delivered.

Cách dùng từ này

“货物” (hàng hóa) là danh từ, chỉ hàng hóa được chở, gửi, cất trong kho, sắc thái trang trọng, hay gặp trong vận tải và buôn bán. Thường đi với “运输” (vận chuyển), “送到”, “检查”: “运输 货物”. Khẩu ngữ đi chợ, mua sắm thì nói “东西” hoặc “商品”, ít dùng “货物”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

货物 viết sang phồn thể là 貨物 huò wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →