Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 物理

物理

wù lǐ
Âm Hán-Việt: vật lí
HSK 3.0 cấp 5
vật lý
physics

Ví dụ câu

我喜欢物理课。

Wǒ xǐhuān wùlǐ kè.

Tôi thích môn vật lý.

I like physics class.

Cách dùng từ này

"物理" (vật lý) là danh từ, chỉ môn học hoặc ngành khoa học. Hay đứng trước danh từ khác: "物理 课" (giờ vật lý), "物理 老师", "物理学" (ngành vật lý học). Đi với các động từ "学", "教", "考". Cùng nhóm tên môn học với "化学" (hóa học), "数学" (toán).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →