我喜欢物理课。
Wǒ xǐhuān wùlǐ kè.
Tôi thích môn vật lý.
I like physics class.
"物理" (vật lý) là danh từ, chỉ môn học hoặc ngành khoa học. Hay đứng trước danh từ khác: "物理 课" (giờ vật lý), "物理 老师", "物理学" (ngành vật lý học). Đi với các động từ "学", "教", "考". Cùng nhóm tên môn học với "化学" (hóa học), "数学" (toán).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.