Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 填充

填充

tián chōng
Âm Hán-Việt: điền sung
HSK 3.0 cấp 9
lấp đầy
to fill up

Ví dụ câu

请用沙子填充这个洞。

Qǐng yòng shāzi tiánchōng zhège dòng.

Hãy dùng cát lấp đầy cái lỗ này.

Please fill this hole with sand.

Cách dùng từ này

“填充” (lấp đầy, nhồi vào) là động từ, mang tân ngữ là chỗ trống cần lấp: “用 沙子 填充 这个 洞”. Trong bài kiểm tra, tiánchōng tí là dạng bài điền vào chỗ trống. Gần nghĩa “填补” (bù vào chỗ thiếu), “填充” nhấn việc làm đầy cho kín.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →