图书馆扩充了藏书量。
Túshūguǎn kuòchōngle cángshū liàng.
Thư viện đã mở rộng lượng sách lưu trữ.
The library expanded its book collection.
"扩充" (mở rộng, bổ sung thêm) là động từ, tân ngữ là thứ được thêm vào cho đầy đủ hơn: đội ngũ, thiết bị, nội dung, số sách: "扩充 藏书量", "扩充 内容". Khác "扩大" (mở rộng phạm vi, quy mô) như "扩大 规模", và "扩张" thiên về lấn rộng ra.
扩充 viết sang phồn thể là 擴充 kuò chōng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.