Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 扩充

扩充

kuò chōng
Âm Hán-Việt: khoáng sung
HSK 3.0 cấp 7
mở rộng
to expand

Ví dụ câu

图书馆扩充了藏书量。

Túshūguǎn kuòchōngle cángshū liàng.

Thư viện đã mở rộng lượng sách lưu trữ.

The library expanded its book collection.

Cách dùng từ này

"扩充" (mở rộng, bổ sung thêm) là động từ, tân ngữ là thứ được thêm vào cho đầy đủ hơn: đội ngũ, thiết bị, nội dung, số sách: "扩充 藏书量", "扩充 内容". Khác "扩大" (mở rộng phạm vi, quy mô) như "扩大 规模", và "扩张" thiên về lấn rộng ra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

扩充 viết sang phồn thể là 擴充 kuò chōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →