Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 扩 viết sang phồn thể là 擴.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
扩 là động từ: mở rộng, nới rộng; gần như luôn đứng đầu từ ghép. Hay gặp: 扩大 (mở rộng), 扩展 (mở rộng, phát triển), 扩建 (mở rộng xây dựng), 扩散 (lan rộng), 扩张 (bành trướng), 扩充 (mở rộng). Từ mới 扩招 (mở rộng tuyển) dùng cho tuyển sinh, tuyển người.
我们需要扩招员工。
Wǒmen xūyào kuò zhāo yuángōng.
Chúng tôi cần mở rộng tuyển dụng nhân viên.
We need to expand recruitment.