Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 蜡

蜡

là
Âm Hán-Việt: lạp
HSK 3.0 cấp 8
nến/sáp
candle

Phồn thể

Chữ giản thể 蜡 viết sang phồn thể là 蠟.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“蜡” (sáp) là danh từ, chỉ chất sáp như sáp ong, sáp nến, sáp đánh bóng. Khẩu ngữ có khi dùng “一 根 蜡” để chỉ một cây nến, nhưng cách gọi phổ biến là “蜡烛” (nến): “点 蜡烛” (thắp nến). Bộ “虫” bên trái gợi đến sáp ong do côn trùng làm ra.

Ví dụ câu

桌子上有一根蜡。

Zhuōzi shàng yǒu yì gēn là.

Trên bàn có một cây nến.

There is a candle on the table.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「蜡」