Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 聋

聋

lóng
Âm Hán-Việt: lung
HSK 3.0 cấp 8
điếc
deaf

Phồn thể

Chữ giản thể 聋 viết sang phồn thể là 聾.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"聋" là tính từ, nghĩa là điếc, tai không nghe được: "耳朵聋了" (tai bị điếc). Từ ghép: "聋哑" (câm điếc), "聋人" (người điếc). Mặt chữ gồm "龙" ở trên và "耳" (tai) ở dưới; phần tai cho biết nghĩa liên quan đến việc nghe.

Ví dụ câu

他耳朵聋了。

Tā ěrduo lóng le.

Tai anh ấy bị điếc.

He is deaf.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「聋」