Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 庙

庙

miào
Âm Hán-Việt: miếu
HSK 3.0 cấp 8
đền chùa/miếu
temple

Phồn thể

Chữ giản thể 庙 viết sang phồn thể là 廟.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

庙 là danh từ: miếu, đền thờ (thờ thần, tổ tiên, danh nhân); khẩu ngữ cũng gọi chung chùa chiền. Hay gặp: 寺庙 (chùa, đền), 庙会 (hội chùa). Ví dụ: 庙里拜佛 (lễ Phật ở chùa). Trong văn viết, 寺 là chùa thờ Phật, còn 庙 là miếu thờ thần hay người.

Ví dụ câu

我们去庙里拜佛。

Wǒmen qù miào lǐ bài fó.

Chúng tôi đến chùa lễ Phật.

We go to the temple to worship Buddha.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「庙」