Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 迁

迁

qiān
Âm Hán-Việt: thiên
HSK 3.0 cấp 8
dời chuyển/chuyển đến
to move

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 迁 viết sang phồn thể là 遷.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"迁" là động từ, nghĩa là dời đi, chuyển chỗ ở (nhà, cơ quan, dân cư), như "迁到" một thành phố mới. Từ ghép: "搬迁" (chuyển chỗ, dời đi), "迁移" (di chuyển, di cư), "迁徙" (di cư, hay nói về chim, động vật), "拆迁" (giải tỏa, phá dỡ nhà cửa), "变迁" (biến đổi theo thời gian). Riêng "迁就" (nhân nhượng, chiều theo) là nghĩa bóng: dời ý mình theo người khác.

Ví dụ câu

他家迁到了新城市。

Tā jiā qiān dào le xīn chéngshì.

Nhà anh ấy đã chuyển đến thành phố mới.

His family moved to a new city.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「迁」