Chữ giản thể 赎 viết sang phồn thể là 贖.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
"赎" là động từ, nghĩa là chuộc lại: bỏ tiền hoặc vật để lấy lại thứ đã cầm cố, hay đổi lấy người bị giữ. Hay đi với "回": "赎回" (chuộc lại), như chuộc lại đồng hồ đã cầm. Nghĩa bóng là chuộc lỗi, bù đắp việc sai đã làm. Bộ bối (贝, tiền của) bên trái cho biết việc này liên quan đến tiền.
他用钱赎回了手表。
Tā yòng qián shú huí le shǒubiǎo.
Anh ấy dùng tiền chuộc lại đồng hồ.
He redeemed the watch with money.