Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 蒜

蒜

suàn
Âm Hán-Việt: toán
HSK 3.0 cấp 8
tỏi
garlic

Ví dụ câu

妈妈在菜里放了很多蒜。

Māma zài cài lǐ fàng le hěn duō suàn.

Mẹ cho nhiều tỏi vào món ăn.

Mom put a lot of garlic in the dish.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →