Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 贪

贪

tān
Âm Hán-Việt: tham
HSK 3.0 cấp 8
tham lam/háu ăn
to have a voracious desire for

Phồn thể

Chữ giản thể 贪 viết sang phồn thể là 貪.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"贪" là động từ, nghĩa là tham, ham muốn quá mức: "贪钱" (tham tiền). Từ ghép: "贪婪" (tham lam), "贪污" (tham ô, nhũng lạm của công), "贪心" (lòng tham), "贪玩儿" (ham chơi). Mặt chữ: "今" ở trên, "贝" (tiền của) ở dưới. Đừng nhầm với "贫" (nghèo) cũng có "贝" ở dưới nhưng phía trên là "分".

Ví dụ câu

他太贪钱了。

Tā tài tān qián le.

Anh ấy quá tham tiền.

He is too greedy for money.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「贪」