Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 痰

痰

tán
Âm Hán-Việt: đàm
HSK 3.0 cấp 8
đờm/đàm
phlegm

Cách dùng chữ này

"痰" (đờm) là danh từ, động từ đi kèm quen thuộc nhất là "吐" (khạc, nhổ): "吐 痰" (khạc đờm), "随地 吐 痰" (khạc nhổ bừa bãi), cụm hay gặp trên biển cấm nơi công cộng. Họng có đờm thì nói "有 痰". Bộ nạch (疒) bao ngoài cho biết chữ liên quan tới bệnh.

Ví dụ câu

请不要随地吐痰。

Qǐng búyào suídì tǔ tán.

Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.

Please do not spit on the ground.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →