Chữ giản thể 镶 viết sang phồn thể là 鑲.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
"镶" là động từ, nghĩa là khảm, cẩn, nạm: gắn vật nhỏ quý (đá quý, ngọc) vào vật khác, hoặc viền quanh mép. Như câu ví dụ chiếc nhẫn được khảm một viên kim cương. Từ ghép "镶嵌" (khảm, cẩn) mang sắc thái văn viết hơn. Bộ kim (钅) gợi việc làm trên đồ kim loại, trang sức.
这枚戒指镶了一颗钻石。
Zhè méi jièzhi xiāng le yì kē zuànshí.
Chiếc nhẫn này được khảm một viên kim cương.
This ring is set with a diamond.