"凸" là tính từ, nghĩa là lồi, nhô ra. Thường xuất hiện trong "凹凸" (lồi lõm) và "凸显" (làm nổi bật).
这个硬币的正面是凸的。
Zhège yìngbì de zhèngmiàn shì tū de.
Mặt chính của đồng xu này lồi.
The front of this coin is convex.