Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 捂

捂

wǔ
Âm Hán-Việt: ô
HSK 3.0 cấp 8
che kín/bịt lại
to enclose

Cách dùng chữ này

"捂" là động từ, dùng để chỉ hành động che kín, bọc lại. Thường xuất hiện trong "捂住" (che kín).

Ví dụ câu

她用手捂住了脸。

Tā yòng shǒu wǔ zhù le liǎn.

Cô ấy dùng tay che kín mặt.

She covered her face with her hands.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →